lo tính

Học thuật
Thân thiện
lo tính

Người cha lo tính mọi chi tiêu trong gia đình.

Định nghĩa
  1. Động từ:
    • Lo liệu, tính toán trước cho một việc đó: Hành động suy nghĩ, chuẩn bị sắp xếp một cách cẩn thận để đối phó với những tình huống có thể xảy ra trong tương lai, thường với sự lo lắng hoặc quan tâm sâu sắc.
dụ sử dụng
  • Động từ:
    • Bố mẹ luôn lo tính chuyện học hành cho con cái từ rất sớm.
    • Anh ấy đang lo tính cho kế hoạch kinh doanh trong năm tới.
    • ấy lo tính mọi việc từ A đến Z nên chuyến đi diễn ra rất suôn sẻ.
Các cách sử dụng nâng cao
  • "lo tính chu đáo": lo liệu, tính toán một cách kỹ lưỡng đầy đủ mọi mặt.
    • Nhờ lo tính chu đáo từ trước, gia đình anh không bị động trước cơn bão.
  • "lo tính cho tương lai": suy nghĩ chuẩn bị cho những ngày sắp tới.
    • Người trưởng thành thường biết lo tính cho tương lai của bản thân gia đình.
Biến thể từ gần giống
  • Lo liệu (động từ): chuẩn bị, sắp xếp cho một việc đó.
    • ấy đã lo liệu đầy đủ đồ dùng cho chuyến cắm trại.
  • Toan tính (động từ): tính toán, thường thiên về mưu lợi cá nhân.
    • Hắn ta toan tính quá nhiều trong chuyện làm ăn.
  • Tính toán (động từ): suy nghĩ, cân nhắc kỹ lưỡng.
    • Chúng ta cần tính toán kỹ trước khi đưa ra quyết định.
Từ đồng nghĩa
  • Lo xa: lo lắng, tính toán cho những việctương lai xa.
  • Chuẩn bị: làm cho sẵn sàng cho một việc sắp xảy ra.
  • Dự liệu: liệu trước, tính trước.
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan

(Không cụm động từ đặc thù nào khác ngoài cách sử dụng kết hợp với các phó từ hoặc tính từ như đã nêumục "Các cách sử dụng nâng cao")

Thành ngữ liên quan
  • Ăn cỗ đi trước, lội nước theo sau: Thành ngữ khuyên nên biết lo xa, tính trước (như đi ăn cỗ thì nên đến sớm, lội qua chỗ nước thì nên đi sau để xem tình hình).
    • Ông bà ta dạy phải biết "ăn cỗ đi trước, lội nước theo sau", tức là phải biết lo tính.
lo tính

Người cha lo tính mọi chi tiêu trong gia đình.

  1. Lo liệu tính toán.

Từ gần giống